THÔNG BÁO THỜI GIAN VÀ ĐỊA ĐIỂM TỔ CHỨC KỲ THI NĂNG LỰC TIẾNG NHẬT LẦN THỨ 1 NĂM 2015 (ngày 5/7) « Japan Foundation Việt Nam Japan Foundation Việt Nam

  • 1. Địa điểm và cơ quan phụ trách 
    ■ Hà Nội
    N1-N2 Đại học Hà Nội
    Địa chỉ: Km 9 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội
    TEL:  04-3854-5796
    N3-N5  Cơ quan chủ trì: Đại học Ngoại ngữ – Đại học Quốc gia Hà Nội
    Địa chỉ:Đường Phạm Văn Đồng, Cầu Giấy, Hà Nội 
    TEL:  04-3754-9867
    Hội trường các cấp độ thi
    N3 từ SBD 30001~ 32345 và N4:  Trường Đại học Ngoại ngữ – ĐH Quốc gia Hà Nội
    N3 từ SBD 32346 ~ 33973: Trường cao đẳng thương mại và du lịch Hà Nội
    N5: Trường THPT Nguyễn Thất Thành – Đại học Sư phạm Hà Nội.
    ■  Đà Nẵng
    N1, N2, N3, N5: Đại học Ngoại ngữ Đà Nẵng
    Địa chỉ :131 Lương Nhữ Hộc, Đà Nẵng
    TEL:0511-3699-341
    FAX:0511-3699-338
    Email:khoanhat.han.thai@gmail.com
    Lưu ý *Riêng Cấp độ N4 được tổ chức ở địa điểm sau.
    Trường Cao đẳng Công nghệ Đà Nẵng 
    Địa chỉ:48 Cao Thắng, Đà Nẵng.
    ■ Hồ Chí Minh
    Địa chỉ liên hệ:Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí Minh
    TEL:08-3822-2550/3910-0393
    FAX:08-3822-1903
    ― N1:Trường THPT Trưng Vương
    Địa chỉ:3 Nguyễn Bỉnh Khiêm, P.Bến Nghé, Q.I, Tp.HCM
    ― N2:PTTH Gia Định
     Địa chỉ: 195/29 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 17 – Bình Thạnh
    ― N3
    SBD từ 30001 ~ 31314 : Trường THCS Trần Văn Ơn
    Địa chỉ :161B Nguyễn Văn Thủ, P.Đakao, Q.1, Tp.HCM
    SBD từ 31315 ~ 32717 và SBD 33017: Trường ĐH Khoa học Xã hội và Nhân Văn
    Địa chỉ:10 -12 Đinh Tiên Hoàng, Q. 1
    SBD từ 32718 ~ 33016: Trường Đại học khoa học Tự nhiên
    Địa chỉ:  227 Nguyễn Văn Cừ,Quận 5
    ― N4
    SBD từ 40001 ~ 41170 : Trường THPT Võ Thị Sáu
    Địa chỉ :95 Đinh Tiên Hoàng, P.3, Q. Bình Thạnh
    SBD từ 41171 ~ 42395: Trường ĐH Huflit
    Địa chỉ:155 Sư Vạn Hạnh (nối dài), P.13, Q.10
    SBD từ 42396 ~ 43449: Trường Đại học khoa học Tự nhiên
    Địa chỉ:  227 Nguyễn Văn Cừ,Quận 5
    ― N5
    SBD từ 50001~52389: Trường ĐH Khoa học Xã hội và Nhân Văn, Cơ sở Linh Trung
    Địa chỉ:khu phố 6, Phường Linh Trung, Quận Thủ Đức
    SBD 52390~53271: Trường THPT Trưng Vương
    Địa chỉ:3 Nguyễn Bỉnh Khiêm, P.Bến Nghé, Q.I, Tp.HCM
    2. Thời gian thi
    Cấp độ

    Thời gian tập trung

    Kiến thức ngôn ngữ – Đọc hiểu Nghe hiểu
    N1 8:00 Kiến thức ngôn ngữ(Từ vựng – Ngữ pháp)・Đọc hiểu 9:00-10:50 11:20~12:20
    N2 8:00 Kiến thức ngôn ngữ(Từ vựng – Ngữ pháp)・Đọc hiểu 9:00-10:45 11:20~12:10
    N3 8:00 Kiến thức ngôn ngữ(Từ vựng)  9:00-9:30
    Kiến thức ngôn ngữ(Ngữ pháp)・Đọc hiểu 10:00-11:10
    11:40~12:20
    N4 8:00 Kiến thức ngôn ngữ(Từ vựng) 9:00-9:30
    Kiến thức ngôn ngữ(Ngữ pháp)・Đọc hiểu 10:00-11:00
    11:30~12:05
    N5 8:00 Kiến thức ngôn ngữ(Từ vựng) 9:00-9:25
    Kiến thức ngôn ngữ(Ngữ pháp)・Đọc hiểu 9:55-10:45
    11:15~11:45

    Đà Nẵng

    Cấp độ

    Thời gian tập trung

    Kiến thức ngôn ngữ – Đọc hiểu Nghe hiểu
    N1 8:00 Kiến thức ngôn ngữ(Từ vựng – Ngữ pháp)・Đọc hiểu 9:00-10:50 11:20~12:20
    N2 8:00 Kiến thức ngôn ngữ(Từ vựng – Ngữ pháp)・Đọc hiểu 9:00-10:45 11:20~12:10
    N3 8:00 Kiến thức ngôn ngữ(Từ vựng)  9:00-9:30
    Kiến thức ngôn ngữ(Ngữ pháp)・Đọc hiểu 10:00-11:10
    11:40~12:20
    N4 8:00 Kiến thức ngôn ngữ(Từ vựng) 9:00-9:30
    Kiến thức ngôn ngữ(Ngữ pháp)・Đọc hiểu 10:00-11:00
    11:30~12:05
    N5 8:00 Kiến thức ngôn ngữ(Từ vựng) 9:00-9:25
    Kiến thức ngôn ngữ(Ngữ pháp)・Đọc hiểu 9:55-10:45
    11:15~11:45

    Hồ Chí Minh

    Cấp độ

    Thời gian tập trung

    Kiến thức ngôn ngữ – Đọc hiểu Nghe hiểu
    N1 8:00 Kiến thức ngôn ngữ(Từ vựng – Ngữ pháp)・Đọc hiểu 9:00-10:50 11:20~12:20
    N2 8:00 Kiến thức ngôn ngữ(Từ vựng – Ngữ pháp)・Đọc hiểu 9:00-10:45 11:20~12:10
    N3 8:00 Kiến thức ngôn ngữ(Từ vựng)  9:00-9:30
    Kiến thức ngôn ngữ(Ngữ pháp)・Đọc hiểu 10:00-11:10
    11:40~12:20
    N4 8:00 Kiến thức ngôn ngữ(Từ vựng) 9:00-9:30
    Kiến thức ngôn ngữ(Ngữ pháp)・Đọc hiểu 10:00-11:00
    11:30~12:05
    N5 8:00 Kiến thức ngôn ngữ(Từ vựng) 9:00-9:25
    Kiến thức ngôn ngữ(Ngữ pháp)・Đọc hiểu 9:55-10:45
    11:15~11:45